trí sĩ

Học thuật
Thân thiện
trí sĩ

Ông cụ trí sĩ ngồi đọc sách dưới bóng cây trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm quan đã về hưu (từ ): "Trí sĩ" một từ Hán Việt dùng để chỉ các quan lại, viên chức nhà nước thời phong kiến đã xin hoặc được cho về nghỉ hưu, không còn tại chức nữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau hơn ba mươi năm làm quan, cụ đã xin vua cho trí sĩ. (Sau hơn ba mươi năm làm quan, cụ đã xin vua cho về hưu.)
    • Trong làng một vị trírất được mọi người kính trọng. (Trong làng một vị quan đã về hưu rất được mọi người kính trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xin trí sĩ": thỉnh cầu, xin phép được về hưu (thường dùng trong ngữ cảnh xưa).

    • Ông quan già đã dâng sớ xin trí sĩ về quê nhà. (Ông quan già đã dâng sớ xin về hưu để trở về quê nhà.)
  • "được trí sĩ": được chấp thuận cho về hưu.

    • Nhờ công lao to lớn, ông được vua ban cho trí sĩ từ rất sớm. (Nhờ công lao to lớn, ông được vua ban cho về hưu từ rất sớm.)
Biến thể từ gần giống
  • Về hưu (động từ): nghỉ công tác sau khi đã làm việc đến tuổi quy định hoặc lý do sức khỏe (từ hiện đại, phổ biến hơn).
  • Quan lại (danh từ): những người làm việc trong bộ máy chính quyền phong kiến.
  • Hưu trí (danh từ/động từ): trạng thái hoặc hành động nghỉ hưu (từ hiện đại).
Từ đồng nghĩa
  • Quan về hưu: quan lại đã nghỉ hưu.
  • Lão thần về hưu: bậc đại thần già đã nghỉ hưu (mang sắc thái tôn kính).
Lưu ý về sử dụng
  • "Trí sĩ" một từ cổ, chủ yếu được dùng trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về thời phong kiến. Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta thường dùng các từ như "về hưu", "nghỉ hưu" hoặc "hưu trí" thay thế.
  • Từ này thường đi kèm với các động từ như "xin", "được", "cho" để diễn tả hành động về hưu.
trí sĩ

Ông cụ trí sĩ ngồi đọc sách dưới bóng cây trong vườn.

  1. Nói quan lại đã về hưu ().